Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- tháng haidanh từ riêngA1The second month of the year, following January and preceding March.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- FebruaryDạng gốc (base form)
- FebruariesSố nhiều (plural)
- FebruarysSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| early February | Đầu tháng Hai | |
| in February | Vào tháng Hai | |
| mid-Februarydanh từ, tính từ, trạng từ | danh từ, tính từ, trạng từ | Bất cứ lúc nào vào giữa tháng Hai |
| February 31danh từ riêng | danh từ riêng | Ngày không tồn tại trong lịch Gregory, đặc biệt trong bối cảnh có những sự kiện đã được lên lịch sẽ không bao giờ xảy ra |
| February Reddanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Taeniopteryx nebulosa |
| February strikedanh từ riêng | danh từ riêng | Cuộc tổng đình công ở Hà Lan do Đức chiếm đóng năm 1941, trong Thế chiến thứ hai |
| February Patentdanh từ riêng | danh từ riêng | Hiến pháp của Đế quốc Áo được ban hành dưới dạng bằng sáng chế chữ cái vào ngày 26 tháng 2 năm 1861 |
| February Revolutiondanh từ riêng | danh từ riêng | Cuộc cách mạng đầu tiên trong hai cuộc cách mạng diễn ra ở Nga vào năm 1917 |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Tên riêng nữ
- A female given name transferred from the month name [in turn from English].
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- “ ,” 5, .Ăn thịt mang lại thịnh vượng cho năm tới”, xưởng rang xay viết trên Weibo vào ngày 5 tháng 2, vài ngày trước khi Tết Nguyên đán bắt đầu.
- 4 ( 2000 2028) 366 365. , 29 28.Những năm là bội số của 4 (chẳng hạn như năm 2000 và 2028) được gọi là năm nhuận và có 366 thay vì 365 ngày. Vào năm nhuận, tháng Hai có 29 thay vì 28 ngày.