Dịch

mid-February

danh từ (noun)tính từ (adjective)trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Bất cứ lúc nào vào giữa tháng Haidanh từkhông đếm được (uncountable)Any time in the middle of February.
  2. Xảy ra vào giữa tháng Haitính từkhông so sánh (not comparable)Happening in the middle of February.
  3. Vào giữa tháng haitrạng từkhông so sánh (not comparable)In the middle of February.

Nguồn gốc (etymology)

mid-February

Ví dụ

  • 59.3 (15.2 ) , , country’s .
  • , , , Al-Kufa ' .

AI