septiembre
A1giống đực (masculine)danh từ (noun)
Hay gặp/sebˈtjembɾe/nguồn
Nghĩa chính
- tháng chín, tháng 9danh từA1the ninth month of the year, between August and October
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- septiembreDạng gốc (base form)
- septiembresSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| a fines de septiembre | Vào cuối tháng chín | |
| a principios de septiembre | Vào đầu tháng chín | |
| mediados de septiembre | Giữa tháng chín | |
| a finales de septiembre | Vào cuối tháng chín | |
| en septiembre | Vào tháng chín | |
| mes de septiembre | Tháng chín | |
| a mediados de septiembre | Vào giữa tháng chín |
Họ từ (word family)
cùng gốc septiembreNgôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Cháu trai tôi sinh vào ngày mười một tháng chín.
- .Họ đã ở Roma cho đến tháng chín.
- .Tháng chín nào chúng tôi cũng gặp rắc rối y như vậy.