| as the case may becụm từ | cụm từ | Như thế nào là phù hợp với hoàn cảnh; đặc biệt là khi phải lựa chọn giữa hai lựa chọn |
| that's as may becụm từ | cụm từ | Kể cả nếu trường hợp đó xảy ra; ghi nhận quan điểm của người khác trước khi giới thiệu quan điểm thích hợp hơn |
| if I may be so boldcụm từ | cụm từ | Dùng để làm dịu đi một câu nói hoặc câu hỏi được cho là sẽ gây khó chịu cho người nghe |
| I wish I may be shotcụm từ | cụm từ | Hình thức chửi thề nhẹ nhàng dùng để nhấn mạnh sự thật của một lời khẳng định; kèm theo nếu và ngược lại với khẳng định |
| whatever the case may becụm từ | cụm từ | Như thế nào là phù hợp với hoàn cảnh; đặc biệt là khi phải lựa chọn giữa hai lựa chọn |
| ne'er cast a clout till May be outcụm từ | cụm từ | Không thay quần áo mùa đông sang quần áo mùa hè cho đến tháng 6, vì tháng 5 thường có những đợt rét đậm đột ngột |
| there may be snow on the rooftop but there is fire in the furnacecụm từ | cụm từ | Cá nhân ở độ tuổi cao, tóc bạc, vẫn có thể có tham vọng và sức sống, đặc biệt là sức sống tình dục |
| there may be snow on the mountaintop but there's fire in the valleycụm từ | cụm từ | Đồng nghĩa với there may be snow on the rooftop but there is fire in the furnace |