mayormente
B2trạng từ (adverb)
/maˌʝoɾˈmente/
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Chủ yếu, phần lớntrạng từmainly, largely
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Chủ yếu
Khác
1 nghĩa khác
Trạng từ (adverb) 1
Chủ yếu
- Chủ yếu, phần lớnmostly, for the most part
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- Alex .Alex chủ yếu là một loài chim bình thường.
- .Các bách khoa toàn thư giấy ngày nay chủ yếu chỉ là đạo cụ.
- .Các khu vực sâu thẳm vẫn còn chủ yếu chưa được khám phá.