decan
danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
- Một trong bộ sưu tập gồm 36 chòm sao nhỏ hoặc phân khu hoàng đạo xuất hiện theo hình xoắn ốc trong khoảng thời gian 10 ngày hoặc cách nhau khoảng 10 độdanh từOne of a collection of 36 small constellations or zodiacal subdivisions that appear heliacally at intervals of 10 days or are separated by approximately 10 degrees.
- Loại bỏ (thứ gì đó, đặc biệt là nhiên liệu lò phản ứng hạt nhân) khỏi hộp hoặc vỏ bảo vệ tương tự, tấm ốp, v.vđộng từTo remove (something, especially nuclear reactor fuel) from a can or similar protective enclosure, cladding, etc.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Họ từ (word family)
cùng gốc decan- decanterBình gạn rượudanh từC1
- decantĐổ (chất lỏng) ra một cách nhẹ nhàng để không làm xáo trộn cặn lắngđộng từ, danh từ
- decaneĐêcandanh từ
- decanolLoại rượu béo chuỗi thẳng có công thức hóa học C₁₀H₂₁(OH), được sử dụng trong sản xuất chất hóa dẻo, chất bôi trơn, chất hoạt động bề mặt và dung môidanh từ
Ví dụ
- , , . , , .
- [...]. , "" , [...]