Dịch

decant

động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Đổ (chất lỏng) ra một cách nhẹ nhàng để không làm xáo trộn cặn lắngđộng từngoại động từ (transitive)To pour off (a liquid) gently, so as not to disturb the sediment.
  2. Đổ từ bình ban đầu vào bình chứa dành cho mục đích sử dụng hoặc hình thức khácđộng từngoại động từ (transitive)To pour from its original vessel into one intended for a different use or appearance.
  3. Loại bỏ (một bản sao hoặc em bé được mang thai nhân tạo khác) khỏi buồng, thùng hoặc tử cung nhân tạo của nóđộng từTo remove (a clone or other artificially-gestated baby) from its chamber, vat, or artificial womb.
  4. Một phần nước hoa được bán không chính thức trong một chai nhỏ hơndanh từA portion of perfume unofficially sold in a smaller bottle.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. decantNguyên thể (infinitive)
  2. decantsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. decantedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. decantingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • decant sth (into sth)chắt cái gì (vào cái gì)

Cụm từ (phrase)

double-decantđộng từGạn (rượu) trước tiên cho vào bình decanter rồi lại cho vào chai ban đầu

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Tái định cư cho người dân trong khi các tòa nhà của họ đang được tân trang lại hoặc xây dựng lại
  1. To rehouse people while their buildings are being refurbished or rebuilt.

Ví dụ

  • , . , .
  • “ . , , …” “ ,” , “ ,” .
  • , , , , .

AI