Dịch

canthus

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Khóe mắtdanh từEither corner of the eye, where the eyelids meet.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. canthusDạng gốc (base form)
  2. canthusesSố nhiều (plural)
  3. canthi (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

medial canthusdanh từGóc trong của mắt
lateral canthusdanh từGóc ngoài của mắt
cantho-tiền tốKhóe mắt, nơi giao nhau của mí mắt trên và dưới
canth-Chưa có nghĩa

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhcanthus“corner of the eye”
  2. từ tiếng Hy Lạp cổκανθόςkanthós“corner of the eye”

Ví dụ

  • , , .
  • (

AI