canthus
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Khóe mắtdanh từEither corner of the eye, where the eyelids meet.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- canthusDạng gốc (base form)
- canthusesSố nhiều (plural)
- canthi (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| medial canthusdanh từ | danh từ | Góc trong của mắt |
| lateral canthusdanh từ | danh từ | Góc ngoài của mắt |
| cantho-tiền tố | tiền tố | Khóe mắt, nơi giao nhau của mí mắt trên và dưới |
| canth- | Chưa có nghĩa |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc canthus- canthitisViêm khóe mắtdanh từ
- telecanthusKhoảng cách giữa các khóe mắt trong của mắt tăng lên trong khi khoảng cách giữa các đồng tử là bình thườngdanh từ
- canthalCác vảy dọc theo bề mặt trên của khóe mắt ở rắn, nằm phía sau mức của đường khâu trước/mũi sau và trước mắt trêndanh từ, tính từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhcanthus“corner of the eye”
- từ tiếng Hy Lạp cổκανθόςkanthós“corner of the eye”
Ví dụ
- , , .
- (