Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
ca canny
động từ
(verb)
Nghĩa chính
1
Đi cẩn thận hay chậm rãi; chăm sóc
động từ
To go carefully or slowly; to take care.
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Scots
ca canny
Ví dụ
I
walked
away
from
the
fire
and
tore
up
green
bracken
,
caw-cannying
not
to
slash
my
fingers
on
stalks
.
[…]
the
inevitable
result
was
that
the
willing
horses
were
overworked
.
It
was
a
point
of
honour
not
to
ca
’
canny
.
AI
1
Đi cẩn thận hay chậm rãi
1
Đi cẩn thận hay chậm rãi
1
Đi cẩn thận hay chậm rãi