Dịch

ca canny

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Đi cẩn thận hay chậm rãi; chăm sócđộng từTo go carefully or slowly; to take care.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Scotsca canny

Ví dụ

  • , caw-cannying .
  • […] . ’ .

AI