Dịch

California

A1danh từ riêng (proper noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 25 nghĩa
  1. California, bang Californiadanh từA1The most populous U.S. State, with Sacramento as its capital and Los Angeles as its largest city.
  2. California, vùng Californiadanh từB2A wider region of western North America covering the U.S. State, Baja California, and historically other areas.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. CaliforniaDạng gốc (base form)
  2. CaliforniasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Alta Californiadanh từ riêngKhu vực địa lý của Tân Tây Ban Nha, sau này là Mexico, ngày nay bao gồm các tiểu bang California, Nevada, Utah và Arizona của Hoa Kỳ
Baja Californiadanh từ riêngBán đảo ở Mexico: Bán đảo miền núi phía tây Mexico giữa Thái Bình Dương và Vịnh California; được quản lý như các bang Baja California và Baja California Sur
go to CaliforniaĐến California
in CaliforniaỞ California; tại California
Southern Californiadanh từ riêngPhần phía nam của bang California, có thể bao gồm Santa Barbara và thường bị ngăn cách với Norcal bởi dãy núi Tehachapi
Northern Californiadanh từ riêngNửa phía bắc của bang California, điển hình là phía bắc Quận Monterey và nền văn hóa riêng biệt của nó tập trung quanh Khu vực Vịnh San Francisco
California Statedanh từ riêngDạng tỉnh lược của California State University
California kingdanh từChiếc giường lớn có kích thước 72 × 84 inch (183 × 213 cm), lớn hơn một chút so với chiếc giường cỡ King

25 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 25
Thành phố thuộc quận Campbell
  1. Thành phố thuộc quận Campbell, bang KentuckyA city in Campbell County, Kentucky.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .
  • .
  • .

AI