california
B1giống cái (feminine)danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)tính từ (adjective)
Hay gặp/kaliˈfoɾnja/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Californiadanh từ riêngCalifornia (the most populous state of the United States)
- Phụ nữ California, người phụ nữ Californiadanh từfemale equivalent of californio
- Thuộc Californiatính từfeminine singular of californio
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- californiaDạng gốc (base form)
- californiasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Baja Californiadanh từ riêng | danh từ riêng | Một bang của Mexico |
| Alta Californiadanh từ riêng | danh từ riêng | Một khu vực địa lý lịch sử của Tây Ban Nha và Mexico, ngày nay gần như bao gồm tiểu bang California của Hoa Kỳ |
| Baja California Surdanh từ riêng | danh từ riêng | Một bang của Mexico |
| liebre de Californiadanh từ | danh từ | Thỏ đuôi đen |
| lobo marino de Californiadanh từ | danh từ | Sư tử biển California |
| colín de California | Chim cút California |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
California
- a town in Usulután department, El Salvador
Họ từ (word family)
cùng gốc californiaNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Chạy bộ không còn là mốt ở California nữa.
- Fremont Sutter .Fremont và Sutter từng sống ở California.
- .Nhật Bản nhập khẩu cam từ California.
Xuất hiện ở từ khác
- CaliforniaTiếng Anhtương đương