Dịch

Cal

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Là dạng rút gọn của tên nam như Caleb, Calum hoặc Calvin.danh từ riêngA short form of the male given names Caleb, Calum or Calvin.
  2. Là tên thu nhỏ của tên nữ Carolinedanh từ riêngA diminutive of the female given name Caroline.
  3. Đại học California, Berkeleydanh từ riêngUniversity of California, Berkeley
  4. Californiadanh từ riêngCalifornia.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. CalDạng gốc (base form)
  2. CalsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

cal.danh từDạng rút gọn của calorie
Cal Statedanh từ riêngDạng tỉnh lược của California State University
Cal Statesdanh từ riêngDùng để biểu thị nhiều cơ sở của Đại học bang California
lo-caltính từ(thức ăn hoặc đồ uống) Chứa ít calo hơn bình thường
low-caltính từViết tắt của low-calorie
Cal Polydanh từ riêngĐại học bang Bách khoa California
Cal kingdanh từVị vua California (một chiếc giường lớn có kích thước 72 × 84 inch)
Cal-Mexdanh từPhong cách ẩm thực Mexico của California

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Một họ
  1. A surname.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Tây Ban NhaCal
  2. mượn từ tiếng Ba LanCal
  3. mượn từ tiếng Thổ Nhĩ KỳÇal

Ví dụ

  • , , .
  • , , . Somaliland's Sanaag , .

AI