Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Là dạng rút gọn của tên nam như Caleb, Calum hoặc Calvin.danh từ riêngA short form of the male given names Caleb, Calum or Calvin.
- Là tên thu nhỏ của tên nữ Carolinedanh từ riêngA diminutive of the female given name Caroline.
- Đại học California, Berkeleydanh từ riêngUniversity of California, Berkeley
- Californiadanh từ riêngCalifornia.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- CalDạng gốc (base form)
- CalsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cal.danh từ | danh từ | Dạng rút gọn của calorie |
| Cal Statedanh từ riêng | danh từ riêng | Dạng tỉnh lược của California State University |
| Cal Statesdanh từ riêng | danh từ riêng | Dùng để biểu thị nhiều cơ sở của Đại học bang California |
| lo-caltính từ | tính từ | (thức ăn hoặc đồ uống) Chứa ít calo hơn bình thường |
| low-caltính từ | tính từ | Viết tắt của low-calorie |
| Cal Polydanh từ riêng | danh từ riêng | Đại học bang Bách khoa California |
| Cal kingdanh từ | danh từ | Vị vua California (một chiếc giường lớn có kích thước 72 × 84 inch) |
| Cal-Mexdanh từ | danh từ | Phong cách ẩm thực Mexico của California |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Một họ
- A surname.
Họ từ (word family)
cùng gốc CalNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Tây Ban NhaCal
- mượn từ tiếng Ba LanCal
- mượn từ tiếng Thổ Nhĩ KỳÇal
Ví dụ
- , , .
- , , . Somaliland's Sanaag , .