Nghĩa chính
Thêm 14 nghĩa- Dãy núi ở Israeldanh từ riêngA mountain range in Israel.
- Tên dành cho nữ có nguồn gốc từ tiếng Do Thái từ biểu tượng Công giáo La Mã về Đức Trinh Nữ Maria tại Núi Carmeldanh từ riêngA female given name from Hebrew from the Roman Catholic epithet of Virgin Mary at Mount Carmel.
- Thành phố, thung lũng và sông ở Quận Monterey, California, Hoa Kỳ. Tên đầy đủ của thành phố là Carmel-by-the-Seadanh từ riêngA city, valley, and river in Monterey County, California, United States. The full name of the city is Carmel-by-the-Sea.
- Tên cho sứ mệnh đặt tại Quận Monterey, Californiadanh từ riêngOne name for the mission located in Monterey County, California.
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- CarmelDạng gốc (base form)
- carmelsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mt. Carmeldanh từ riêng | danh từ riêng | Barangay ở Bayugan, Agusan del Sur, Philippines |
| Mount Carmeldanh từ riêng | danh từ riêng | Dãy núi ở Israel, dọc theo bờ biển Địa Trung Hải |
| Carmel Pointdanh từ riêng | danh từ riêng | Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Monterey, California, Hoa Kỳ |
| Carmel Valleydanh từ riêng | danh từ riêng | Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Monterey, California, Hoa Kỳ |
| Carmel-by-the-Seadanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố ở Quận Monterey, California, Hoa Kỳ |
| Carmel Valley Villagedanh từ riêng | danh từ riêng | Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Monterey, California, Hoa Kỳ |
| Mount Carmel-Mitchells Brook-St. Catherinesdanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn ở Newfoundland, Newfoundland và Labrador, Canada |
14 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 14
Thành phố ở quận Hamilton
- Thành phố ở quận Hamilton, IndianaA city in Hamilton County, Indiana.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc CarmelNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Do Tháiכַּרְמֶלkarmél“vineyard of El/God”
Ví dụ
- .
- , ; .