Dịch

input

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈɪmpʊt/US/ˈɪnˌpʊt/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Ý kiến đóng góp, sự đóng gópdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Contribution of work or information, as an opinion or advice.
  2. Dữ liệu đầu vàodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Data fed into a process with the intention of it shaping or affecting the output of that process.
  3. Đầu vàodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act or process of putting in; infusion.
  4. Nhập dữ liệu, nhập vàođộng từngoại động từ (transitive)To enter data.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. inputNguyên thể (infinitive)
  2. inputsSố nhiều (plural)
  3. inputtedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. inputtingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • input into sthđóng góp vào việc gìThey all had some input into the discussion.Tất cả họ đều có đóng góp vào cuộc thảo luận.
  • input to sthđầu vào cho cái gìBarley is one of the main inputs to the process of distillation.Lúa mạch là một trong những đầu vào chính cho quá trình chưng cất.
  • input of sthsự đầu tư cái gìGrowing anything in this soil will require heavy inputs of nutrients.Trồng bất cứ thứ gì trên đất này sẽ cần đầu tư lớn chất dinh dưỡng.
  • input of sth into sthsự đầu tư cái gì vào cái gìThere has been a big input of resources into the project from industry.Đã có sự đầu tư lớn nguồn lực vào dự án từ ngành công nghiệp.
  • input from sthđầu vào từ cái gìThe software will accept input from a variety of other programs.Phần mềm sẽ chấp nhận đầu vào từ nhiều chương trình khác nhau.
  • input sthnhập cái gì vào máy tính

Cụm từ (phrase)

input dataNhập dữ liệu
input devicedanh từThiết bị đầu vào
provide inputĐóng góp ý kiến
user inputThông tin người dùng nhập
valuable inputÝ kiến đóng góp quý báu
input methoddanh từKiểu gõ, phương thức nhập
input armdanh từPhía của đòn bẩy mà lực được tác dụng
input fielddanh từĐồng nghĩa với field

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 2
Lượng đầu vào
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)That which is put in, as in an amount.

Nguồn gốc (etymology)

in-put

  1. từ tiếng Anh trung đạiinputten

Ví dụ

  • .Bạn có thể gửi ý kiến đóng góp qua biểu mẫu này.
  • / mẫu máy có cổng vào âm thanh/hình ảnh
  • " , , , ."Sau đó, thời gian biểu được tạo bằng gói xuất bản trên máy tính để bàn với dữ liệu được nhập thủ công và sau đó các tệp được gửi đến người biên tập, Chris Woodcock, để đọc thử và chuyển đổi sang định dạng PDF.

AI