Nghĩa chính
- Kiểu gõ, phương thức nhậpdanh từA set of mnemonics for inputting a foreign script or exotic symbols not found on a physical keyboard.
- Bằng cách mở rộng, một chương trình tạo điều kiện thuận lợi cho việc nhập liệu bằng cách sử dụng các thuật nhớ nàydanh từBy extension, a program that facilitates input using these mnemonics.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- input methodDạng gốc (base form)
- input methodsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| input method editordanh từ | danh từ | Bộ gõ, thâu nhập pháp, trình chỉnh sửa phương thức nhập |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- Unikey .Bộ gõ tiếng Việt Unikey của bạn sẽ sớm được tải xuống.
- .