Dịch

unhuddle

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Nổi lên từ một cuộc trò chuyện nhóm hoặc nhóm chặt chẽđộng từnội động từ (intransitive)To emerge from a huddle or tight group.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. unhuddleNguyên thể (infinitive)
  2. unhuddlesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. unhuddledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. unhuddlingPhân từ I (present participle)

Ví dụ

  • , . , .
  • , . . , .

AI