Dịch

collage

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Nghệ thuật cắt dándanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A picture made by sticking other pictures onto a surface or juxtaposing them digitally in analogous manner.
  2. Tác phẩm ghép nối, mảng chắp vádanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A composite object or collection (abstract or concrete) created by the assemblage of various media; especially for a work of art such as text, film, etc.
  3. Nghệ thuật cắt dán, kỹ thuật cắt dándanh từkhông đếm được (uncountable)The technique or method of producing a work of art of this kind.
  4. Cắt dán, ghép nốiđộng từngoại động từ (transitive)To make into a collage.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. collageNguyên thể (infinitive)
  2. collagesSố nhiều (plural)
  3. collagedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. collagingPhân từ I (present participle)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápcollage

Cùng gốc (doublet)collagencolloidprotocol

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • Brautigan's .Tiểu thuyết So the Wind Won't Blow It All Away của Richard Brautigan là một mảng chắp vá những ký ức.
  • .Cắt ghép các bức tranh lại với nhau.
  • .Mẹ của bạn đã cất bức tranh cắt dán của bạn vào ngăn kéo trên cùng.

AI