Dịch

montage

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Tác phẩm tổng hợp, tác phẩm ghépdanh từđếm được (countable)A composite work, particularly an artwork, created by assembling or putting together other elements such as pieces of music, pictures, texts, videos, etc.
  2. Nghệ thuật cắt ghép, thuật dựng phimdanh từkhông đếm được (uncountable)The art or process of doing this.
  3. Chuỗi cảnh ngắn, đoạn cắt ghépdanh từđếm được (countable)A sequence of brief clips, often set to music, used to compress a long event or series of events into a short scene.
  4. Dựng thành montage, ghép thànhđộng từngoại động từ (transitive)To combine into, or depict as, a montage.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. montageNguyên thể (infinitive)
  2. montagesSố nhiều (plural)
  3. montagedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. montagingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

dead wife montagedanh từĐoạn phim chiếu cảnh bạn diễn nữ của nhân vật nam chính, trong trạng thái thân mật, lý tưởng hóa, đôi khi trong một khung cảnh bình dị

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápmontage“assembly, set-up”

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • , , . , "" , " " .Nếu bạn đã làm chủ nghệ thuật in điểm và che sáng, bạn đã sẵn sàng cho một thứ thực sự nâng cao, một khóa học sau đại học về nghệ thuật dựng hình. Trên thực tế, montage từng được hầu hết các nhiếp ảnh gia gọi là "che sáng" và được một số ít người khó tính gọi là "in nhiều lần".
  • , , . , , . .Hôm sau tôi vẫn còn đau nên tôi đi xe đạp. Ngày hôm sau nữa, cơn đau đã chịu được nên tôi chạy lại vì tôi thích chạy. Đây là chuỗi ngày tập luyện của tôi cho đến cuộc thi ba môn phối hợp người khuyết tật.
  • . 2 Blakeslee-Lane .Hai bức ảnh nền được hiển thị ở Hình 2 được chọn từ hồ sơ văn phòng của Studio Blakeslee-Lane và sau đó được ghép lại với nhau bằng cách sao chép lên một bản âm bản.

AI