photomontage
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Hình ảnh tổng hợp kết hợp hai hoặc nhiều bức ảnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A composite image combining two or more photographs.
- Nghệ thuật xây dựng những hình ảnh như vậydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The art of constructing such images.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- photomontageDạng gốc (base form)
- photomontagesSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha