Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
fotomontaje
C2
giống đực
(masculine)
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Sự ghép ảnh
danh từ
photomontage
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
fotomontaje
Dạng gốc
(base form)
fotomontaje
s
Số nhiều
(plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
photomontage
Hình ảnh tổng hợp kết hợp hai hoặc nhiều bức ảnh
Ví dụ
Por
otro
,
la
crítica
fotográfica
en
los
medios
masivos
no
existía
,
y
el
fotomontaje
carecía
de
prestigio
artístico
como
para
que
los
críticos
de
artes
plásticas
se
ocuparan
de
los
Sueños
”,
señala
en
un
texto
recogido
en
el
catálogo
de
Luis
Priamo
,
estudioso
de
la
fotografía
.
AI
1
Sự ghép ảnh
1
Sự ghép ảnh
1
Sự ghép ảnh