Dịch

protocol

B1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈpɹəʊtəˌkɒl/US/ˈpɹoʊtəˌkɑl/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 11 nghĩa
  1. Nghi thức ngoại giaodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The minutes, or official record, of a negotiation or transaction; especially a document drawn up officially which forms the legal basis for subsequent agreements based on it.
  2. Phụ lục hiệp ướcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An amendment to an official treaty.
  3. Trang đầu cuộn giấy cói, dấu thị thựcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The first leaf of a roll of papyrus, or the official mark typically found on such a page.
  4. Công thức mở đầu văn kiệndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The official formulas which appeared at the beginning or end of certain official documents such as charters, papal bulls etc.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. protocolDạng gốc (base form)
  2. protocolsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

protocol violationVi phạm quy tắc
diplomatic protocolNghi thức ngoại giao
medical protocolPhác đồ điều trị
network protocolGiao thức mạng
safety protocolQuy trình an toàn
Internet Protocoldanh từ riêngGiao thức truyền thông cho phép kết nối một số lượng lớn máy tính với Internet bằng cách cung cấp cơ sở cho việc chuyển mạch gói, định tuyến, đánh địa chỉ và các chức năng thiết yếu khác của mạng
Chicago Protocoldanh từ riêngPhương pháp thử nghiệm các thiết bị thực hiện bất kỳ loại đốt nào (lò sưởi gia dụng, bếp lò, v.v.) về phát thải cacbon monoxit
Network Time Protocoldanh từ riêngGiao thức mạng để đồng bộ hóa đồng hồ giữa các hệ thống máy tính qua mạng dữ liệu chuyển mạch gói, có độ trễ thay đổi

11 nghĩa khác

Danh từ (noun) 9
Động từ (verb) 2
Nhật ký thí nghiệm
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The original notes of observations made during an experiment.

Ví dụ

  • , [...] , .Nghi thức của sắc lệnh chứa các yếu tố dường như đã trở thành công thức vào thời Giáo hoàng John XVIII.
  • ' .Sau đây là bản tóm tắt nhật ký thí nghiệm: Chiết xuất khối u — 16 cm3 mô khối u của bệnh sarcoma Rous được nghiền với cát và chiết xuất bằng 400 cm3 dung dịch muối 0,8%.
  • : .— 16 .. 400 .. 0.8-. .Ngay cả Nữ hoàng (người vốn quen với kiểu chào kiểu cách) cũng gần đây được Michelle Obama ôm chào một cách nhiệt tình. Điện hạ, người thường không tham gia những cử chỉ âu yếm nơi công cộng như vậy, dường như không bị ảnh hưởng bởi việc Michelle Obama coi thường nghi thức hoàng gia.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạiprotocolle“document, record”
  2. từ tiếng Latinh muộnprotocollum“the first sheet of a volume (on which contents and errata were written)”
  3. từ tiếng Hy Lạp trung đạiπρωτόκολλονprōtókollon“first sheet glued onto a manuscript”

AI