Dịch

protocolo

B2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/pɾotoˈkolo/nguồn

Nghĩa chính

  1. Quy trình, giao thứcdanh từprotocol
  2. Nghi thức, phép xã giaodanh từconduct or etiquette rules

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. protocoloDạng gốc (base form)
  2. protocolosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

por protocoloTheo đúng quy trình
protocolo de seguridadQuy trình an toàn
romper el protocoloPhá vỡ nghi thức
seguir el protocoloTuân thủ quy trình
protocolo httpGiao thức http
protocolo de actuaciónQuy trình xử lý

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • ¿ ?Bạn đã làm theo mọi bước trong quy trình chưa?
  • .Cậu nên nghiêm ngặt hơn với các quy trình.
  • , ¿?Chỉ cần làm đúng quy trình thôi, được chứ?

AI