Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Giao diệndanh từThe point of interconnection or contact between entities.
- Bề mặt phân cáchdanh từA thin layer or boundary between different substances or two phases of a single substance.
- Điểm kết nốidanh từThe point of interconnection between systems or subsystems.
- Xây dựng giao diệnđộng từngoại động từ (transitive)To construct an interface for.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- interfaceNguyên thể (infinitive)
- interfacesSố nhiều (plural)
- interfacedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- interfacingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- interface (between A and B)giao diện (giữa A và B)
- interface (sth) (with sth)kết nối (cái gì) (với cái gì)
- interface A and Bkết nối A và B
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| application interface | Giao diện ứng dụng | |
| interface design | Thiết kế giao diện | |
| interface layer | Tầng giao diện | |
| network interface | Giao diện mạng | |
| programming interfacedanh từ | danh từ | Dạng rút gọn của application programming interface |
| user interfacedanh từ | danh từ | Giao diện người dùng |
| build an interface | Xây dựng giao diện | |
| connect via interface | Kết nối qua giao diện |
8 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 3
Giao diện người dùng
- The connection between a user and a machine.
Họ từ (word family)
cùng gốc interfaceNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Các công ty quan hệ công chúng thường đóng vai trò là cầu nối giữa doanh nghiệp và báo chí.
- water-air .Mặt hồ là bề mặt phân cách giữa nước và không khí.
- .Dữ liệu được gửi qua điểm kết nối không dây đến hệ thống từ xa.