Dịch

Internet Protocol

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Giao thức truyền thông cho phép kết nối một số lượng lớn máy tính với Internet bằng cách cung cấp cơ sở cho việc chuyển mạch gói, định tuyến, đánh địa chỉ và các chức năng thiết yếu khác của mạngdanh từ riêngA communication protocol that enables networking a large number of computers to the Internet by providing the basis for packet switching, routing, addressing and other essential functions of the net.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

IP addressdanh từĐịa chỉ IP

Họ từ (word family)

Ví dụ

  • .

AI