Dịch

IP

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)cụm từ (phrase)
US/ˈaɪˈpi/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 18 nghĩa
  1. Nội phúc mạctính từInitialism of intraperitoneal.
  2. Sở hữu trí tuệdanh từInitialism of intellectual property.
  3. Giao thức Internetdanh từ riêngInitialism of Internet Protocol.
  4. Đang sở hữucụm từInitialism of in possession.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. IPDạng gốc (base form)
  2. IPsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

dynamic ipIP động
ip addressdanh từĐịa chỉ IP
ip blockDải IP
ip numberdanh từSố IP
ip protocolGiao thức IP
static ipĐịa chỉ IP tĩnh
IP setdanh từTập hợp các số tự nhiên chứa tất cả các tổng hữu hạn của một tập hợp vô hạn nào đó
voice over IPdanh từThoại qua Giao thức Internet (còn gọi là "VoIP"), một hệ thống viễn thông sử dụng Internet hoặc mạng Giao thức Internet khác để truyền các cuộc gọi điện thoại

18 nghĩa khác

Danh từ (noun) 16
Danh từ riêng (proper noun) 2
Dân tộc bản địa
  1. Initialism of Indigenous peoples.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Ví dụ

  • We’re 2026 , . […] , . , won’t .Bây giờ là năm 2026, và tội ác lớn nhất mà một công ty giải trí có thể gây ra là để một IP đã được thiết lập chết. […] Nói ngắn gọn, bỏ qua ý tưởng kết thúc của Stranger Things. Dù vẫn còn tiền để thu, điều đó sẽ không được phép xảy ra.
  • ?Địa chỉ IP của tôi là gì?
  • ?Địa chỉ IP của tôi là gì?

AI