Nghĩa chính
Thêm 18 nghĩa- Nội phúc mạctính từInitialism of intraperitoneal.
- Sở hữu trí tuệdanh từInitialism of intellectual property.
- Giao thức Internetdanh từ riêngInitialism of Internet Protocol.
- Đang sở hữucụm từInitialism of in possession.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- IPDạng gốc (base form)
- IPsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dynamic ip | IP động | |
| ip addressdanh từ | danh từ | Địa chỉ IP |
| ip block | Dải IP | |
| ip numberdanh từ | danh từ | Số IP |
| ip protocol | Giao thức IP | |
| static ip | Địa chỉ IP tĩnh | |
| IP setdanh từ | danh từ | Tập hợp các số tự nhiên chứa tất cả các tổng hữu hạn của một tập hợp vô hạn nào đó |
| voice over IPdanh từ | danh từ | Thoại qua Giao thức Internet (còn gọi là "VoIP"), một hệ thống viễn thông sử dụng Internet hoặc mạng Giao thức Internet khác để truyền các cuộc gọi điện thoại |
18 nghĩa khác
Danh từ (noun) 16
Danh từ riêng (proper noun) 2
Dân tộc bản địa
- Initialism of Indigenous peoples.
Ví dụ
- We’re 2026 , . […] , . , won’t .Bây giờ là năm 2026, và tội ác lớn nhất mà một công ty giải trí có thể gây ra là để một IP đã được thiết lập chết. […] Nói ngắn gọn, bỏ qua ý tưởng kết thúc của Stranger Things. Dù vẫn còn tiền để thu, điều đó sẽ không được phép xảy ra.
- ?Địa chỉ IP của tôi là gì?
- ?Địa chỉ IP của tôi là gì?