Dịch

op

A2danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Phẫu thuật, chiến dịch, hoạt độngdanh từClipping of operation.
  2. Người vận hành, nhân viên tổng đàidanh từClipping of operator.
  3. Cấp quyền quản trị viênđộng từngoại động từ (transitive)To promote (an IRC user) to an operator.
  4. Bị lạm dụng, bị phát quá nhiềutính từAlternative letter-case form of OP.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. opNguyên thể (infinitive)
  2. opsSố nhiều (plural)
  3. oppedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. oppingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • on opstrong hoạt động quân sựto go out on opsđi thực hiện hoạt động quân sự

Cụm từ (phrase)

op artdanh từNghệ thuật op
op shopdanh từCửa hàng từ thiện
photo opdanh từCơ hội chụp ảnh, buổi chụp ảnh quảng bá
op.danh từTuyệt vời
co-opdanh từ, động từĐơn vị của hợp tác xã nhà ở; căn hộ được mua trong đó các chủ sở hữu căn hộ chung chịu trách nhiệm bảo trì và bảo trì các khu vực chung
op-edtính từ, danh từ, động từTrang báo có các bài viết có chữ ký của các nhà bình luận bày tỏ quan điểm có thể không đồng tình với quan điểm được ban biên tập tán thành, theo truyền thống được in đối diện với trang xã luận
black opdanh từHợp chất cắt của hoạt động màu đen
no-opdanh từ, tính từLệnh vô tác

9 nghĩa khác

Danh từ (noun) 7
Động từ (verb) 2
Bài viết gốc
  1. Bài viết gốc, chủ bài đăngAlternative letter-case form of OP.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Ví dụ

  • mother's .Mẹ tôi sẽ thực hiện phẫu thuật đầu gối hôm nay.
  • . , , , [].Hãy giữ khoảng cách xa với người quay máy khi họ đang quay bằng Steadicam. Khi đó, người quay thường không có tầm nhìn bao quát và nhận thức không gian bị ảnh hưởng bởi máy quay khổng lồ, nặng nề gắn trên người.
  • ?Kết quả của OP ra sao?

AI