Nghĩa chính
Thêm 9 nghĩa- Phẫu thuật, chiến dịch, hoạt độngdanh từClipping of operation.
- Người vận hành, nhân viên tổng đàidanh từClipping of operator.
- Cấp quyền quản trị viênđộng từngoại động từ (transitive)To promote (an IRC user) to an operator.
- Bị lạm dụng, bị phát quá nhiềutính từAlternative letter-case form of OP.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- on opstrong hoạt động quân sựto go out on opsđi thực hiện hoạt động quân sự
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| op artdanh từ | danh từ | Nghệ thuật op |
| op shopdanh từ | danh từ | Cửa hàng từ thiện |
| photo opdanh từ | danh từ | Cơ hội chụp ảnh, buổi chụp ảnh quảng bá |
| op.danh từ | danh từ | Tuyệt vời |
| co-opdanh từ, động từ | danh từ, động từ | Đơn vị của hợp tác xã nhà ở; căn hộ được mua trong đó các chủ sở hữu căn hộ chung chịu trách nhiệm bảo trì và bảo trì các khu vực chung |
| op-edtính từ, danh từ, động từ | tính từ, danh từ, động từ | Trang báo có các bài viết có chữ ký của các nhà bình luận bày tỏ quan điểm có thể không đồng tình với quan điểm được ban biên tập tán thành, theo truyền thống được in đối diện với trang xã luận |
| black opdanh từ | danh từ | Hợp chất cắt của hoạt động màu đen |
| no-opdanh từ, tính từ | danh từ, tính từ | Lệnh vô tác |
9 nghĩa khác
Danh từ (noun) 7
Động từ (verb) 2
Bài viết gốc
- Bài viết gốc, chủ bài đăngAlternative letter-case form of OP.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc opVí dụ
- mother's .Mẹ tôi sẽ thực hiện phẫu thuật đầu gối hôm nay.
- . , , , [].Hãy giữ khoảng cách xa với người quay máy khi họ đang quay bằng Steadicam. Khi đó, người quay thường không có tầm nhìn bao quát và nhận thức không gian bị ảnh hưởng bởi máy quay khổng lồ, nặng nề gắn trên người.
- ?Kết quả của OP ra sao?