Dịch

decoupage

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Kỹ thuật nghệ thuật trong đó các mảnh giấy cắt ra (từ tạp chí, v.v. hoặc được làm đặc biệt) được dán lên bề mặt của một vật thể và đôi khi được sơn hoặc trang trídanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An art technique in which paper cutouts (either from magazines etc or specially made) are glued onto the surface of an object and sometimes painted or decorated.
  2. Tác phẩm nghệ thuật được thực hiện bằng kỹ thuật nàydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An artwork made by this technique.
  3. Thực hiện hoặc sử dụng kỹ thuật nghệ thuật Decoupageđộng từngoại động từ (transitive)To perform or use the art technique of decoupage.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. decoupageNguyên thể (infinitive)
  2. decoupagesSố nhiều (plural)
  3. decoupagedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. decoupagingPhân từ I (present participle)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápdécoupage

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI