pairwise disjoint
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Đặt A_λ_(λ∈Λ) là tập hợp bất kỳ của các tập hợp được lập chỉ mục bởi một tập hợp Λ. Chúng ta gọi tập hợp được lập chỉ mục là rời rạc theo cặp nếu đối với bất kỳ hai chỉ số riêng biệt nào, λ,μ∈Λ, các tập hợp A_λ và A_μ là rời rạctính từkhông so sánh (not comparable)Let A_λ_(λ∈Λ) be any collection of sets indexed by a set Λ. We call the indexed collection pairwise disjoint if for any two distinct indices, λ,μ∈Λ, the sets A_λ and A_μ are disjoint.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- 4.5. , .