conjoint
tính từ (adjective)
USnguồn
Nghĩa chính
- Nối, tiếp, chắp, ghép; hợp lại, liên kết, kết hợptính từkhông so sánh (not comparable)joined together; combined; joint
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Nối
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| conjoint bundledanh từ | danh từ | Bó mạch bao gồm các yếu tố gỗ và libe |
| conjoint marriagedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với group marriage |
Ví dụ
- hành động kết hợp
- ,