Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Làm cho không liên quan; cắt đứt một kết nối; tách rađộng từTo make unrelated; to sever a connection; to separate.
- Chia tay; ngừng kết hợpđộng từTo part; to stop associating.
- Tách các hợp chất thành các bộ phận cấu thành đơn giản hơn, thường bằng cách sử dụng nhiệt hoặc thông qua điện phânđộng từngoại động từ (transitive)To separate compounds into simpler component parts, usually by applying heat or through electrolysis.
- Trải qua sự phân lyđộng từTo undergo dissociation.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dissociateNguyên thể (infinitive)
- dissociatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- dissociatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- dissociatingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- dissociate yourself/sb from sb/sthtách mình/ai khỏi ai/cái gì
- dissociate sb/sth (from sth)tách ai/cái gì khỏi cái gì
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Trải qua sự phân ly
- nội động từ (intransitive)To undergo dissociation.
Ví dụ
- .
- , .
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc dissociateNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha