Nghĩa chính
- Loại bỏ hoặc tách khỏi một số hiệp hộitính từRemoving or separating from some association.
- Gây ra sự phân lytính từCausing dissociation.
- Liên quan đến hoặc gây ra bởi sự phân ly hoặc rối loạn phân lytính từRelated to or caused by dissociation or dissociative disorders.
- Loại thuốc phân lydanh từA dissociative drug.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dissociativeDạng gốc (base form)
- dissociativesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dissociative identity disorderdanh từ | danh từ | Rối loạn đa nhân cách, rối loạn nhân dạng phân ly |
| dissociative drugdanh từ | danh từ | Các loại thuốc gây ảo giác được đặc trưng bởi cảm giác mất nhân cách, mất thực tế và giảm đau mãnh liệt |
| dissociative disorderdanh từ | danh từ | Các rối loạn tâm thần ảnh hưởng đến ý thức |
| other specified dissociative disorderdanh từ | danh từ | Chẩn đoán sức khỏe tâm thần phù hợp với tiêu chí DSM-5 cho rối loạn phân ly nhưng không đáp ứng tiêu chí cho các phân nhóm được xác định |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc dissociativeNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- , , .
- .
- .