Dịch

dissociative

C2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Loại bỏ hoặc tách khỏi một số hiệp hộitính từRemoving or separating from some association.
  2. Gây ra sự phân lytính từCausing dissociation.
  3. Liên quan đến hoặc gây ra bởi sự phân ly hoặc rối loạn phân lytính từRelated to or caused by dissociation or dissociative disorders.
  4. Loại thuốc phân lydanh từA dissociative drug.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dissociativeDạng gốc (base form)
  2. dissociativesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

dissociative identity disorderdanh từRối loạn đa nhân cách, rối loạn nhân dạng phân ly
dissociative drugdanh từCác loại thuốc gây ảo giác được đặc trưng bởi cảm giác mất nhân cách, mất thực tế và giảm đau mãnh liệt
dissociative disorderdanh từCác rối loạn tâm thần ảnh hưởng đến ý thức
other specified dissociative disorderdanh từChẩn đoán sức khỏe tâm thần phù hợp với tiêu chí DSM-5 cho rối loạn phân ly nhưng không đáp ứng tiêu chí cho các phân nhóm được xác định

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , .
  • .
  • .

AI