Dịch

combined cycle

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Sử dụng nhiều chu trình nhiệt động để hiệu quả tổng thể lớn hơn tổng của các phầntính từkhông so sánh (not comparable)using multiple thermodynamic cycles so that the overall effect is greater than the sum of the parts
  2. Sử dụng nhiều kỹ thuật đẩy theo cách hiệp đồng liên kết với nhau để cải thiện hiệu suấttính từkhông so sánh (not comparable)using multiple propulsion techniques in an interlinked synergistic way to give improved performance

Cụm từ (phrase)

combined cycle power plantdanh từNhà máy điện sử dụng cả khí tự nhiên và hơi nước để có hiệu suất phát điện cao hơn từ cùng một lượng nhiên liệu

AI