amalgamated
C1tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Đã hỗn hồng, đã hỗn hợptính từkhông so sánh (not comparable)Combined from two or more entities into one specific entity whilst retaining the defining characteristics of the original source entities.
Họ từ (word family)
cùng gốc amalgamatedVí dụ
- , .Hơn nữa, chính phủ của họ không được hợp nhất ở cùng các khu vực.
- .Ngân hàng Tokyo đã sáp nhập với Ngân hàng Mitsubishi.
- .Tom mất việc khi chi nhánh công ty của anh sáp nhập với văn phòng chính.