Nghĩa chính
- Liên Hiệp Quốc, Liên Hợp Quốcdanh từ riêngAn international coalition, founded in 1945 and headquartered in New York City, that aims to promote global co-operation and maintain international order.
- Đồng minh của Thế chiến thứ hai; các nước đang chiến đấu chống lại phe Trụcdanh từ riêngthường dùng số nhiều (usually plural)The Allies of World War II; the countries fighting against the Axis Powers.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| United Nations General Assemblydanh từ riêng | danh từ riêng | Đại Hội đồng Liên Hợp Quốc |
| United Nations Organizationdanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với United Nations |
| United Nations Economic and Social Councildanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong sáu cơ quan chính của Liên hợp quốc, có nhiệm vụ điều phối các vấn đề kinh tế và xã hội toàn cầu |
Xuất hiện ở từ khác
- nationskết hợpLiên Hợp Quốc
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- 2009, Children's .Vào năm 2009, Selena Gomez đã được lựa chọn để trở thành Đại sứ trẻ nhất của Quỹ Nhi đồng Liên hợp quốc tại Mỹ.
- 1977.
- ,