Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
stand united
UK
/ˈ
s
t
æ
n
d
j
ʊ
ˈ
n
aɪ
t
ɪ
d
/
US
/ˈ
s
t
æ
n
d
j
u
ˈ
n
aɪ
t
ɪ
d
/
Nghĩa chính
1
Đồng lòng, đoàn kết đứng cùng nhau
Ví dụ
The
workers
stand
united
in
their
demand
for
fair
pay
.
Các công nhân đồng lòng trong yêu cầu được trả lương công bằng.
Xuất hiện ở từ khác
united
kết hợp
đồng lòng, đoàn kết đứng cùng nhau
AI
1
Đồng lòng
1
Đồng lòng
1
Đồng lòng