Dịch

consolidated

B2tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Củng cốtính từkhông so sánh (not comparable)Having undergone consolidation.
  2. Hợp nhấttính từkhông so sánh (not comparable)Including financial data of the parent and all subsidiary companies.
  3. Quá khứ và phân từ quá khứ của consolidateđộng từsimple past and past participle of consolidate

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Hợp nhất
Trái nghĩa

Cụm từ (phrase)

consolidated dataDữ liệu hợp nhất
consolidated debtNợ hợp nhất
consolidated financial statementsBáo cáo tài chính hợp nhất
consolidated positionVị thế hợp nhất
consolidated powerQuyền lực tập trung
consolidated reportBáo cáo tổng hợp
consolidated funddanh từQuỹ ngân khố
Consolidated Fund Actdanh từTiêu đề bán khống cổ phiếu được sử dụng cho Đạo luật của Quốc hội cho phép Kho bạc HM phát hành tiền từ quỹ hợp nhất

Ví dụ

  • ?Algeria có thể trở thành nền dân chủ vững chắc không?
  • ?Algeria có trở thành nền dân chủ vững chắc không?
  • .Hitler đã củng cố quyền lực của mình trong vài tháng.

AI