Nghĩa chính
- Củng cốtính từkhông so sánh (not comparable)Having undergone consolidation.
- Hợp nhấttính từkhông so sánh (not comparable)Including financial data of the parent and all subsidiary companies.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của consolidateđộng từsimple past and past participle of consolidate
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Hợp nhất
Trái nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| consolidated data | Dữ liệu hợp nhất | |
| consolidated debt | Nợ hợp nhất | |
| consolidated financial statements | Báo cáo tài chính hợp nhất | |
| consolidated position | Vị thế hợp nhất | |
| consolidated power | Quyền lực tập trung | |
| consolidated report | Báo cáo tổng hợp | |
| consolidated funddanh từ | danh từ | Quỹ ngân khố |
| Consolidated Fund Actdanh từ | danh từ | Tiêu đề bán khống cổ phiếu được sử dụng cho Đạo luật của Quốc hội cho phép Kho bạc HM phát hành tiền từ quỹ hợp nhất |
Ví dụ
- ?Algeria có thể trở thành nền dân chủ vững chắc không?
- ?Algeria có trở thành nền dân chủ vững chắc không?
- .Hitler đã củng cố quyền lực của mình trong vài tháng.