computerized
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Dạng chính tả của computerisedtính từAmerican and Oxford British English standard spelling of computerised.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- computerizedDạng gốc (base form)
- more computerizedSo sánh hơn (comparative)
- most computerizedSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- 80% world's .80% thông tin được vi tính hóa trên thế giới bằng tiếng Anh.
- .Các nhà máy ở Algeria nên được vận hành bằng hệ thống vi tính hóa.
- , .Các thành phần chính là một động cơ điện dẫn động thanh răng và bánh răng ở mỗi bánh xe, các gia tốc kế và một hệ thống điều khiển bằng máy tính.
Họ từ (word family)
cùng gốc computerizedXuất hiện ở từ khác
- digitalđồng nghĩathường dùng cho hệ thống đã được lập trình máy tính