Nghĩa chính
- Chuyên viên quay phimdanh từSomebody who operates a movie camera or television camera.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- cameramanDạng gốc (base form)
- cameramen (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Ví dụ
- ‘ . !’‘Chúng tôi đang quay được một cảnh tuyệt vời về con tê giác đang lao tới thì người quay phim hoảng sợ rồi bỏ chạy. Đồ ngu ngốc!’
- .Hãng phim đã thuê Daniel làm người quay phim.
- .Một khối bê tông giả đã rơi trúng một người quay phim.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa