Dịch

cameraman

B1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Chuyên viên quay phimdanh từSomebody who operates a movie camera or television camera.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. cameramanDạng gốc (base form)
  2. cameramen (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Ví dụ

  • ‘ . !’‘Chúng tôi đang quay được một cảnh tuyệt vời về con tê giác đang lao tới thì người quay phim hoảng sợ rồi bỏ chạy. Đồ ngu ngốc!’
  • .Hãng phim đã thuê Daniel làm người quay phim.
  • .Một khối bê tông giả đã rơi trúng một người quay phim.

AI