chambermaid
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Người giúp việc đảm nhiệm công việc trong phòng khách sạn hoặc (chủ yếu là về mặt lịch sử) phòng ngủ trong một gia đình giàu códanh từA maid who handles the chores in a hotel room or (chiefly historically) a bedroom in a wealthy household.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- chambermaidDạng gốc (base form)
- chambermaidsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| singing chambermaiddanh từ | danh từ | Nữ diễn viên hoặc vai diễn ngây thơ |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người quản phòng
- A chamberer.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc chambermaidTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha