Dịch

chambermaid

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Người giúp việc đảm nhiệm công việc trong phòng khách sạn hoặc (chủ yếu là về mặt lịch sử) phòng ngủ trong một gia đình giàu códanh từA maid who handles the chores in a hotel room or (chiefly historically) a bedroom in a wealthy household.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. chambermaidDạng gốc (base form)
  2. chambermaidsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

singing chambermaiddanh từNữ diễn viên hoặc vai diễn ngây thơ

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Người quản phòng
  1. A chamberer.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc chambermaid

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

AI