urology
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Khoa tiết niệudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The surgical specialty of medicine that treats disorders of the urinary tract and the urogenital system.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- urologyDạng gốc (base form)
- urologiesSố nhiều (plural)
Ví dụ
- , , , , , , .Các thành viên trong nhóm bao gồm các chuyên gia trong lĩnh vực phẫu thuật thần kinh, phẫu thuật nhi khoa, phẫu thuật tạo hình, sản phụ khoa, tiết niệu, phẫu thuật chỉnh hình, nhi khoa và gây mê.
- 20.Tôi có lịch hẹn khám tiết niệu vào ngày 20.
- .Yanni có một phòng khám tiết niệu phát đạt.
Họ từ (word family)
cùng gốc urologyTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha