Nghĩa chính
- Bô, bô đi đêmdanh từA chamber pot.
- Bình thót cổ, bình giả kimdanh từA vessel resembling a retort bulb or Florence flask with a truncated neck and flared mouth, used by medieval doctors and alchemists.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- jordanDạng gốc (base form)
- jordansSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| jordan flask | Bình thót cổ | |
| jordan pot | Bô đi đêm | |
| Michael Jordandanh từ | danh từ | Một người đại diện cho mức độ thành tích cao nhất |
| Jordan ruledanh từ | danh từ | Quy định về thời hạn của một vụ án hình sự, thường được giới hạn trong vòng mười tám hoặc ba mươi tháng kể từ khi nộp đơn buộc tội cho đến khi xét xử |
| Jordan blockdanh từ | danh từ | Khối Jordan trên vành R (có danh tính là 0 0 và một 1) là một ma trận gồm 0 phần tử ở mọi nơi ngoại trừ đường chéo chứa phần tử cố định λ ∈ R và siêu chéo, gồm các phần tử 1 |
| South Jordandanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố ở phía nam trung tâm Quận Salt Lake, Utah, Hoa Kỳ |
| Jordan Valleydanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố ở Quận Malheur, Oregon, Hoa Kỳ |
| Jordan Springsdanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng ngoại ô của Sydney thuộc khu vực hội đồng Penrith, New South Wales, Úc |
Họ từ (word family)
cùng gốc jordanNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạijordan
- từ tiếng Latinhjurdanus
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 2.. , , : Chamber-lye .2.Car. Kìa, các người chẳng cho chúng tôi lấy một cái bô nào, thành ra chúng tôi đành tè vào ống khói của các người; rồi nước tiểu trong phòng các người sinh ra lũ rận nhiều như cá chạch.
- .Jordan Neely đã bị sát hại.
- .Jordan Peterson là một trò hề.