Nghĩa chính
- Duyên dáng, yêu kiều, trang nhãtrạng từIn a graceful manner.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- gracefullyDạng gốc (base form)
- more gracefullySo sánh hơn (comparative)
- most gracefullySo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| degrade gracefullyđộng từ | động từ | Của một hệ thống: duy trì ít nhất một số chức năng của nó khi một số phần không hoạt động hoặc khi một số tính năng nhất định không có sẵn |
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc gracefullyVí dụ
- standin' " ," , " "Đột nhiên tôi quay lại và thấy cô ấy đứng đó, vòng bạc trên cổ tay và hoa trên tóc. Cô ấy tiến lại thật duyên dáng và lấy đi vương miện gai của tôi. "Vào đi," cô ấy nói, "tôi sẽ cho anh nơi trú ẩn.
- .Anh ấy nhảy múa thật duyên dáng.
- .Laura nhảy múa thật duyên dáng.