Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thuộc ngoại giaotính từConcerning the relationships between the governments of countries.
- Khéo léo, tế nhị, lịch thiệptính từExhibiting diplomacy; exercising tact or courtesy; using discussion to avoid hard feelings, fights or arguments.
- Hiệu đính nguyên văntính từDescribing a publication of a text which follows a single basic manuscript, but with variants in other manuscripts noted in the critical apparatus.
- Văn thư cổ họcdanh từkhông đếm được (uncountable)The science of diplomas, or the art of deciphering ancient writings and determining their age, authenticity, etc.; paleography.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- diplomaticDạng gốc (base form)
- more diplomaticSo sánh hơn (comparative)
- most diplomaticSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| diplomatic bagdanh từ | danh từ | Túi ngoại giao |
| diplomatic corpsdanh từ | danh từ | Ngoại giao đoàn |
| diplomatic immunitydanh từ | danh từ | Miễn trừ ngoại giao |
| diplomatic missiondanh từ | danh từ | Phái đoàn ngoại giao |
| diplomatic passport | Hộ chiếu ngoại giao | |
| diplomatic relationsdanh từ | danh từ | Quan hệ ngoại giao |
| diplomatic servicedanh từ | danh từ | Cơ quan ngoại giao và quan chức chính sách đối ngoại được chính phủ một quốc gia duy trì để liên lạc với chính phủ các quốc gia khác |
| diplomatic pouchdanh từ | danh từ | Túi ngoại giao |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Thuộc văn thư cổ học
- Relating to diplomatics, or the study of old texts; paleographic.
Họ từ (word family)
cùng gốc diplomaticNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Albania lập tức cắt đứt quan hệ ngoại giao với Zimbabwe.
- .Những góp ý chu đáo có thể vừa khéo léo lại vừa mang tính hướng dẫn.
- , .Ở khía cạnh rộng nhất, đối tượng của văn thư cổ học là mối quan hệ giữa tài liệu và sự thật.