Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
diplomatic immunity
danh từ
(noun)
US
/ˌ
d
ɪ
p
l
ə
ˈ
m
æ
t
ɪ
k
ˌ
ɪ
ˈ
m
j
u
n
ə
t
i
/
Nghĩa chính
1
Miễn trừ ngoại giao
danh từ
không đếm được
(uncountable)
A diplomat's immunity to prosecution and/or litigation under local law.
Ví dụ
He
couldn't
be
charged
because
he
had
diplomatic
immunity
.
Tom
has
diplomatic
immunity
.
AI
1
Miễn trừ ngoại giao
1
Miễn trừ ngoại giao
1
Miễn trừ ngoại giao