Dịch

diplomacy

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Ngành ngoại giaodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The art and practice of conducting international relations by negotiating alliances, treaties, agreements etc., bilaterally or multilaterally, between states and sometimes international organizations, or even between polities with varying status, such as those of monarchs and their princely vassals.
  2. Sự khéo léo, tài xử thế, sự khôn khéodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Tact and subtle skill in dealing with people so as to avoid or settle hostility.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. diplomacyDạng gốc (base form)
  2. diplomaciesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

conduct diplomacyTiến hành ngoại giao
gunboat diplomacydanh từNgoại giao pháo hạm
international diplomacyNgoại giao quốc tế
public diplomacydanh từNgoại giao công chúng
quiet diplomacyNgoại giao kín đáo
shuttle diplomacydanh từNgoại giao con thoi
panda diplomacydanh từViệc Trung Quốc tặng hoặc cho các nước khác mượn gấu trúc khổng lồ như một biểu tượng của tình hữu nghị và thiện chí nhằm tăng cường quan hệ ngoại giao
dollar diplomacydanh từChính sách đô la

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápdiplomatie
  2. từ tiếng Latinhdiploma“a letter of recommendation or authority”

Ví dụ

  • .Ngoại giao quốc gia thường sử dụng sự khôn khéo để giành lợi thế cho đất nước mình.
  • , , ? .Khi trò chuyện với nhiều họ hàng ở thị trấn này, tôi bị dồn dập tra hỏi đã lấy ai, bạn gái là ai, rồi làm nghề gì. Hầu hết họ hàng không biết tôi là người đồng tính và việc né tránh các câu hỏi này là một thử thách cho sự khéo léo trong ứng xử.
  • .Chiến tranh nổ ra khi ngoại giao thất bại.

AI