diplomacia
B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/diploˈmaθja/nguồn
Nghĩa chính
- Thuật ngoại giao, ngoại giaodanh từdiplomacy (art of conducting international relations)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- diplomaciaDạng gốc (base form)
- diplomaciasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| arte de la diplomacia | Nghệ thuật ngoại giao | |
| practicar la diplomacia | Thực hiện ngoại giao |
Ví dụ
- .Đe dọa được sử dụng công khai và không chút xấu hổ như công cụ hiệu quả của ngoại giao chính thức.
- .Mọi việc nên dựa vào ngoại giao.
- .Ngoại giao đòi hỏi kiên nhẫn và thời gian.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh