Dịch

diplomatically

C1trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Một cách ngoại giaotrạng từIn a diplomatic manner.
  2. Về mặt ngoại giaotrạng từFrom the perspective of diplomacy

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. diplomaticallyDạng gốc (base form)
  2. more diplomaticallySo sánh hơn (comparative)
  3. most diplomaticallySo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • Anh ấy giải quyết vấn đề một cách ngoại giao.
  • .Algeria không bị cô lập về mặt ngoại giao.
  • .Anh nói một cách rất khéo léo đấy.

AI