Dịch

seamless

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Không có đường maytính từkhông so sánh (not comparable)Having no seams.
  2. Trôi chảy, liền mạchtính từkhông so sánh (not comparable)Without interruption; coherent.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Trôi chảy
Trái nghĩa

Cụm từ (phrase)

seamless blendSự hòa hợp mượt mà
seamless connectivityKết nối liền mạch
seamless stockingsChưa có nghĩa
seamless integrationChưa có nghĩa
seamless interconnectionChưa có nghĩa
seamless branchingChưa có nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

seam-less

  1. từ tiếng Anh trung đạiseemles
  2. từ tiếng Anh cổ*sēamlēas

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • một sự chuyển tiếp suôn sẻ
  • program's world's , , ....thành một hệ thống liền mạch.
  • .Cặp vợ chồng này đã có thể điều hành cửa hàng nhờ sự phối hợp ăn ý.

AI