Nghĩa chính
- Không có đường maytính từkhông so sánh (not comparable)Having no seams.
- Trôi chảy, liền mạchtính từkhông so sánh (not comparable)Without interruption; coherent.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| seamless blend | Sự hòa hợp mượt mà | |
| seamless connectivity | Kết nối liền mạch | |
| seamless stockings | Chưa có nghĩa | |
| seamless integration | Chưa có nghĩa | |
| seamless interconnection | Chưa có nghĩa | |
| seamless branching | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc seamlessNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- một sự chuyển tiếp suôn sẻ
- program's world's , , ....thành một hệ thống liền mạch.
- .Cặp vợ chồng này đã có thể điều hành cửa hàng nhờ sự phối hợp ăn ý.