seamed
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Có một đường khâu nói, có nhiều đường khâu nốitính từHaving or furnished with seams.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- seamedDạng gốc (base form)
- more seamedSo sánh hơn (comparative)
- most seamedSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| seamed stockingdanh từ | danh từ | Chiếc tất của phụ nữ có đường may ở phía sau, trước đây thường phổ biến nhưng hiện nay thường được đeo để tạo hiệu ứng |
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Ví dụ
- , .