Dịch

seam

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 12 nghĩa
  1. Đường nốidanh từA folded-back and stitched piece of fabric; especially, the stitching that joins two or more pieces of fabric.
  2. Đường khớp, đường khâudanh từA suture.
  3. Vỉa, vỉa khoáng sảndanh từA thin stratum, especially of an economically viable material such as coal or mineral.
  4. May nối, khâu nốiđộng từTo put together with a seam.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. seamNguyên thể (infinitive)
  2. seamsSố nhiều (plural)
  3. seamedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. seamingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

burst at the seamsđộng từChật ních
coal seamdanh từVỉa than
come apart at the seamsđộng từBục chỉ, suy sụp hoàn toàn
welded seamMối hàn
seam setdanh từBộ làm phẳng các đường nối của tấm kim loại, đồ da, v.v
seam lacedanh từLoại ren được các nhà sản xuất xe ngựa sử dụng để che các đường nối và mép
field seamdanh từMối nối hoặc đường nối được thực hiện tại hiện trường (không phải tại nhà máy), trong đó các tấm chồng lên nhau được nối với nhau bằng keo, băng nối hoặc hàn nhiệt hoặc hàn dung môi
devil seamdanh từĐường nối đặc biệt khó hàn trên thân tàu, đặc biệt là đường nối cong nơi ván boong tiếp giáp với mạn tàu, gần máng xối

12 nghĩa khác

Danh từ (noun) 7
Động từ (verb) 5
Đường chỉ bóng
  1. Đường chỉ bóng, độ đổi hướng nảyThe stitched equatorial seam of a cricket ball; the sideways movement of a ball when it bounces on the seam.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiseem
  2. từ tiếng Anh cổsēam“seam”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*saum
danh từ
  1. từ tiếng Anh cổsēam“a burden”
  2. từ tiếng Latinhsagma“saddle”
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiseym“grease”
  2. từ tiếng Pháp cổsaim“fat”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , . […] , , , , : , .Nhớ rằng, quần áo thời đó đúng chất là quần áo. […] Nếp gấp, diềm xếp, bèo nhún, viền ren, những đường may và mảnh ghép phức tạp: chúng không chỉ quét đất và phải dùng một tay túm lên đầy thanh lịch khi bước đi, mà còn đi kèm áo choàng ngắn, áo khoác hoặc khăn choàng lông vũ.
  • : […]. , , , .Ông thậm chí còn gắng gượng đến các khu mỏ thêm một lần nữa: […]. Ông ngồi đó, tàn tật trong một chiếc thùng xe goòng, với người quản lý hầm mỏ soi đèn pin công suất lớn chỉ cho ông xem vỉa than.
  • , , hot-air , , , , .Các mối ghép có thể được tạo ra hoặc bịt kín theo nhiều cách, bao gồm liên kết keo, hàn khí nóng, hàn dung môi, sử dụng băng dính, chất bịt kín, v.v.

AI